Anh - Việt
dao quai
Danh từ
dao quai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại dao nhỏ có chuôi sắt, phụ nữ thời trước thường đeo ở thắt lưng.
旧时妇女系在腰间的一种小铁柄刀。
Loại dao nhỏ có chuôi sắt, phụ nữ thời trước thường đeo ở thắt lưng.
Ví dụ
奶奶的柜子里还有一把旧的传统妇女腰刀。【】Trong tủ của bà vẫn có một con dao quai cũ.
过去,妇女常把小腰刀佩在腰间。【】Ngày xưa, phụ nữ thường đeo dao quai bên thắt lưng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dao quai (Noun)
Số lượng + dao quaidao quai + Danh từĐộng từ + dao quai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一把腰刀 một chiếc dao quai | 柜子里有一把曾祖母留下的腰刀。 Trong tủ có một chiếc dao quai của bà cố. |