dao
dao (Danh từ)
Nghĩa 01 · đồ dùng để cắt, gồm có lưỡi sắc và chuôi cầm
刀具
đồ dùng để cắt, gồm có lưỡi sắc và chuôi cầm
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dao (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dao cùn | 那个老人每天在公园里帮助小朋友们学习英语。 Ông lão đó giúp trẻ em học tiếng Anh trong công viên mỗi ngày. |
dao chef | 我们社区的一位专门研究道教菜肴的厨师,张先生,上周举办了一场免费的烹饪课程,吸引了许多居民。 Trong cộng đồng của chúng tôi, một đầu bếp chuyên về ẩm thực Đạo giáo, ông Zhang, đã tổ chức một lớp học nấu ăn miễn phí tuần trước thu hút nhiều cư dân. |
dao gọt | 李明早上去理发店,只花了几分钟就完成了快速刮胡,然后开心地去见朋友。 Sáng nay, Li Ming đến tiệm cắt tóc và thực hiện một lần cạo nhanh chỉ trong vài phút trước khi vui vẻ đi gặp bạn bè. |
dao sắc | 玛丽看上去很健康,只是脸上的苍白肤色让她看起来有点累。 Mary trông khỏe mạnh, nhưng làn da nhợt nhạt trên mặt cô ấy khiến cô ấy trông có vẻ hơi mệt mỏi. |
dao thái | 我们社区的成员之间有着紧密的关系,这让大家在活动中都感到快乐。 Các thành viên trong cộng đồng của chúng tôi có một mối quan hệ dao thái, điều này làm mọi người vui vẻ trong các sự kiện. |