Đào
Danh từTính từĐộng từ

Đào (Danh từ)
01
Cây ăn quả hoặc làm cảnh, cùng họ với lê, mận, hoa màu đỏ hồng, quả hình tim và có lông mượt phủ bên ngoài
桃树,果实柔软,心形,表面有绒毛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Quả roi
刺果番荔枝
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đào (Tính từ)
01
Có màu hồng hoặc màu đỏ tươi
粉红色或鲜红色
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đào (Động từ)
01
Lấy lên một khối lượng đất đá để tạo thành một khoảng trống sâu xuống hoặc để tìm lấy vật gì ở dưới lòng đất
挖掘土石以寻找物品或形成空洞
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Tìm, kiếm được
找到,发现
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
