Anh - Việt
dao trì
Danh từ
dao trì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi ở của các vị tiên trong truyền thuyết, thường gắn với Tây Vương Mẫu.
中国神话中西王母居住的仙境。
Nơi ở của các vị tiên trong truyền thuyết, thường gắn với Tây Vương Mẫu.
Ví dụ
在古代故事中,仙女常常回到瑶池。【】Trong truyện xưa, các tiên nữ thường về dao trì.
他说这个花园美得像仙境。【】Ông ví khu vườn này đẹp như dao trì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dao trì (Noun)
Danh từ + dao trìTừ đi kèm + dao trìdao trì + Danh từĐộng từ + dao trì
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瑶池仙境 chốn dao trì | 在古代传说中,瑶池是众仙居住的仙境。 Trong truyện xưa, dao trì là chốn ở của các vị tiên. |