Anh - Việt

Bản dịch của từ Dao trổ trong tiếng Trung

dao trổ

Danh từ

dao trổ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dao nhỏ, sắc, dùng để chạm khắc hoặc cắt các chi tiết tinh xảo.

用于雕刻或精细切割的小刀。

Dao nhỏ, sắc, dùng để chạm khắc hoặc cắt các chi tiết tinh xảo.

Ví dụ
他用雕刻刀在木头上刻花纹。【】Anh ấy dùng dao trổ để khắc hoa văn lên gỗ.
小心,这把刻刀非常锋利。【】Hãy cẩn thận vì dao trổ rất sắc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dao trổ (Noun)

Danh từ + dao trổdao trổ + Tính từĐộng từ + dao trổ
Kết hợp từ của dao trổ
Collocation
Ví dụ

雕刻刀刀刃

lưỡi dao trổ

雕刻刀的刀刃变钝后需要更换。

Lưỡi dao trổ cần được thay khi đã bị cùn.

雕刻刀刀尖

mũi dao trổ

雕刻刀的刀尖很小,所以可以切出细线。

Mũi dao trổ rất nhỏ nên có thể cắt những đường mảnh.