Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạo trước trong tiếng Trung

dạo trước

Trạng từ

dạo trước (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Vào một thời điểm hoặc trong một khoảng thời gian trước đây, thường không quá xa.

指不久前的某个时候或一段时间。

Vào một thời điểm hoặc trong một khoảng thời gian trước đây, thường không quá xa.

Ví dụ
前些时候,我在咖啡馆见过她。【】Dạo trước, tôi gặp cô ấy ở quán cà phê.
他以前在另一家公司工作。【】Dạo trước anh ấy làm ở một công ty khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dạo trước (Adverb)

Giới từ + dạo trướcdạo trước + Từ đi kèm
Kết hợp từ của dạo trước
Collocation
Ví dụ

从那时到现在

từ dạo trước đến nay

从那时到现在,物价上涨了不少。

Từ dạo trước đến nay, giá cả đã tăng khá nhiều.

Video ngữ cảnh