Anh - Việt
dao tu
Danh từ
dao tu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại dao lưỡi dài, bản hẹp, sống dày và mũi bằng, dùng để phát cây hoặc làm vũ khí.
一种刀刃长、刀背厚、刀尖平的刀,用于砍伐或作武器。
Loại dao lưỡi dài, bản hẹp, sống dày và mũi bằng, dùng để phát cây hoặc làm vũ khí.
Ví dụ
农民用砍刀清理灌木丛。【】Người nông dân dùng dao tu để phát bụi cây.
他进森林时带着一把砍刀。【】Anh ấy mang dao tu khi đi vào rừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dao tu (Noun)
Danh từ + dao tudao tu + Tính từĐộng từ + dao tu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
砍刀刀刃 lưỡi dao tu | 砍刀的刀刃需要经常打磨。 Lưỡi dao tu cần được mài thường xuyên. |