Anh - Việt
dao vôi
Danh từ
dao vôi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dao nhỏ dùng để lấy và quét vôi khi ăn trầu.
吃槟榔时用来取和涂石灰的小刀。
Dao nhỏ dùng để lấy và quét vôi khi ăn trầu.
Ví dụ
奶奶用槟榔灰刀把石灰涂在槟榔叶上。【】Bà lấy dao vôi để quét vôi lên lá trầu.
那把旧石灰刀放在槟榔盘里。【】Chiếc dao vôi cũ được đặt trong khay trầu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dao vôi (Noun)
dao vôi + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
吃槟榔用的石灰刀 dao vôi ăn trầu | 她用吃槟榔用的石灰刀舀了一点石灰。 Bà dùng dao vôi ăn trầu để lấy một ít vôi. |