Anh - Việt
dao xây
Danh từ
dao xây (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ cầm tay của thợ xây, dùng để xúc, trét vữa hoặc chặt gạch.
泥瓦工用来铲、抹砂浆或切砖的手工具。
Dụng cụ cầm tay của thợ xây, dùng để xúc, trét vữa hoặc chặt gạch.
Ví dụ
建筑工人用泥瓦刀把砂浆抹到墙上。【】Anh thợ dùng dao xây để trét vữa lên tường.
我的泥瓦刀上沾满了干砂浆。【】Dao xây của tôi bị bám đầy vữa khô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dao xây (Noun)
Danh từ + dao xâydao xây + Danh từĐộng từ + dao xây
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瓦刀的刀片 lưỡi dao xây | 使用后应清洁瓦刀的刀片。 Lưỡi dao xây cần được lau sạch sau khi dùng. |
瓦刀柄 cán dao xây | 木制瓦刀柄让他握得更稳。 Cán dao xây bằng gỗ giúp ông ấy cầm chắc hơn. |