ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đắp đập
Làm các công trình chắn, giữ nước, che chắn bằng cách lấp đất, đá hoặc vật liệu khác lên.
筑坝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa