Anh - Việt

Bản dịch của từ Dấp dính trong tiếng Trung

dấp dính

Tính từ

dấp dính (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ mắt gần khép lại, không mở to, thường vì buồn ngủ hoặc mệt.

形容眼睛半闭着,常因困倦或疲劳。

Chỉ mắt gần khép lại, không mở to, thường vì buồn ngủ hoặc mệt.

Ví dụ
孩子困得眼睛半闭着。【】Mắt bé dấp dính vì buồn ngủ.
坐了一夜车后,我的眼皮很沉。【】Sau chuyến xe đêm, mắt tôi dấp dính.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dấp dính (Adjective)

Danh từ + dấp dínhdấp dính + Từ đi kèm
Kết hợp từ của dấp dính
Collocation
Ví dụ

半睁半闭的眼睛

mắt dấp dính

长途飞行后,她的眼睛半睁半闭。

Sau chuyến bay dài, cô ấy có đôi mắt dấp dính.

半闭着的双眼

đôi mắt dấp dính

宝宝用半闭着的双眼看着妈妈。

Đứa bé nhìn mẹ bằng đôi mắt dấp dính.

Video ngữ cảnh