Anh - Việt
dấp giọng
Động từ
dấp giọng (Động từ)
Nghĩa 01 · Cất giọng khe khẽ để mở đầu một bài hát hoặc bài ngâm.
轻声起调,开始唱歌或吟诵。
Cất giọng khe khẽ để mở đầu một bài hát hoặc bài ngâm.
Ví dụ
奶奶轻声起调,随后唱起了一首官贺民歌。【】Bà dấp giọng rồi cất lên một làn điệu quan họ.
他轻声起调几句后,便开始吟诗。【】Ông dấp giọng vài tiếng trước khi ngâm thơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấp giọng (Verb)
dấp giọng + Trạng từdấp giọng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轻声开腔 dấp giọng khe khẽ | 他轻声开腔,整个房间都安静下来聆听。 Anh dấp giọng khe khẽ rồi cả phòng im lặng lắng nghe. |