ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đắp mộ
Dùng đất hoặc vật liệu khác để tạo nên phần đất cao, bao phủ lên trên nơi chôn cất người chết nhằm bảo vệ và đánh dấu vị trí đó.
覆盖坟墓的土或材料
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa