Anh - Việt

Bản dịch của từ Dập tắt trong tiếng Trung

dập tắt

Động từ

dập tắt (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho lửa hoặc đám cháy ngừng cháy.

使火或火灾熄灭。

Làm cho lửa hoặc đám cháy ngừng cháy.

Ví dụ
消防员扑灭了仓库里的火灾。【】Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy trong nhà kho.
他睡觉前熄灭了蜡烛。【】Anh ấy dập tắt ngọn nến trước khi đi ngủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nhanh chóng chấm dứt một cuộc bạo loạn, phản đối hoặc sự việc đang lan rộng.

迅速制止骚乱、抗议等事件。

Nhanh chóng chấm dứt một cuộc bạo loạn, phản đối hoặc sự việc đang lan rộng.

Ví dụ
警方一夜之间平息了市里的骚乱。【】Cảnh sát đã dập tắt cuộc bạo loạn trong đêm.
他们试图镇压全市不断扩大的抗议活动。【】Họ cố dập tắt các cuộc biểu tình đang lan rộng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Làm cho hy vọng, nhiệt tình hoặc mong muốn của ai đó không còn hay yếu đi.

使希望、热情或愿望破灭或减弱。

Làm cho hy vọng, nhiệt tình hoặc mong muốn của ai đó không còn hay yếu đi.

Ví dụ
那些话粉碎了她得到那份工作的希望。【】Lời nói đó đã dập tắt hy vọng của cô ấy.
不要打消孩子帮助别人的愿望。【】Đừng dập tắt mong muốn giúp đỡ người khác của trẻ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dập tắt (Verb)

dập tắt + Danh từ
Kết hợp từ của dập tắt
Collocation
Ví dụ

扑灭火灾

dập tắt đám cháy

消防员在一小时内扑灭了火灾。

Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy trong vòng một giờ.

打击某人的热情

dập tắt nhiệt tình

批评没有打击他的热情。

Lời chỉ trích không dập tắt nhiệt tình của anh ấy.

粉碎某人的希望

dập tắt hy vọng

检测结果粉碎了她的希望。

Kết quả xét nghiệm đã dập tắt hy vọng của cô ấy.

平息暴乱

dập tắt cuộc bạo loạn

警方被派去平息这场暴乱。

Cảnh sát được cử đến để dập tắt cuộc bạo loạn.

扑灭火焰

dập tắt ngọn lửa

她用灭火器扑灭了火焰。

Cô ấy dùng bình chữa cháy để dập tắt ngọn lửa.

Video ngữ cảnh