Anh - Việt
đạp
Động từ
đạp (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa chân ra đánh hoặc đẩy mạnh vào người hay vật.
用脚猛踢或踹人、物。
Đưa chân ra đánh hoặc đẩy mạnh vào người hay vật.
Ví dụ
男孩把球踢进了球门。【】Cậu bé đạp quả bóng vào khung thành.
他踢了门,但门没有打开。【】Anh ấy đạp cửa nhưng cửa không mở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đặt chân lên một vật, thường làm vật đó bị ép xuống hoặc chịu sức nặng.
用脚踩在某物上。
Đặt chân lên một vật, thường làm vật đó bị ép xuống hoặc chịu sức nặng.
Ví dụ
不要踩刚种的草。【】Đừng đạp lên cỏ mới trồng.
我不小心踩到了她的脚。【】Tôi vô tình đạp lên chân cô ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Dùng chân ấn bàn đạp của xe hoặc máy để điều khiển nó.
用脚踩踏板来操控车辆或机器。
Dùng chân ấn bàn đạp của xe hoặc máy để điều khiển nó.
Ví dụ
她看到红灯时踩下了刹车踏板。【】Cô ấy đạp phanh khi thấy đèn đỏ.
他踩踏板让缝纫机运转。【】Anh ấy đạp bàn đạp để máy khâu chạy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đạp (Verb)
đạp + Danh từđạp + Giới từđạp + Trạng từđạp + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
骑自行车 đạp xe | 我通常骑自行车上学。 Tôi thường đạp xe đi học. |
踩刹车 đạp phanh | 司机一看到孩子就立刻踩刹车。 Tài xế đạp phanh ngay khi thấy đứa trẻ. |
踩油门 đạp ga | 她踩油门超过了那辆卡车。 Cô ấy đạp ga để vượt qua xe tải. |