Anh - Việt

Bản dịch của từ Dập vùi trong tiếng Trung

dập vùi

Động từ

dập vùi (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng sức mạnh hoặc áp lực để chèn ép, làm suy yếu hay tiêu diệt hoàn toàn.

用强力压制、打击,使其衰弱或无法继续发展。

Dùng sức mạnh hoặc áp lực để chèn ép, làm suy yếu hay tiêu diệt hoàn toàn.

Ví dụ
他们试图压制所有反对意见。【】Họ cố dập vùi mọi ý kiến phản đối.
持续的压力摧毁了她的梦想。【】Áp lực liên tục đã dập vùi ước mơ của cô ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dập vùi (Verb)

dập vùi + Danh từ
Kết hợp từ của dập vùi
Collocation
Ví dụ

镇压抗议运动

dập vùi phong trào đấu tranh

当局试图镇压民众的抗议运动。

Chính quyền đã cố dập vùi phong trào đấu tranh của người dân.

镇压起义

dập vùi cuộc nổi dậy

军队被派去镇压这场起义。

Quân đội được điều đến để dập vùi cuộc nổi dậy.

摧毁反抗意志

dập vùi ý chí phản kháng

这些威胁无法摧毁他们的反抗意志。

Những lời đe dọa không thể dập vùi ý chí phản kháng của họ.

粉碎所有希望

dập vùi mọi hy vọng

这个坏消息粉碎了找到幸存者的所有希望。

Tin dữ đã dập vùi mọi hy vọng tìm thấy người sống sót.

Video ngữ cảnh