Anh - Việt
dắt bóng
Động từ
dắt bóng (Động từ)
Nghĩa 01 · cầu thủ dùng chân đưa quả bóng để sút vào gôn
带球前进
cầu thủ dùng chân đưa quả bóng để sút vào gôn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dắt bóng
带球前进
cầu thủ dùng chân đưa quả bóng để sút vào gôn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa