Anh - Việt

Bản dịch của từ Đặt chân trong tiếng Trung

đặt chân

Động từ

đặt chân (Động từ)

Nghĩa 01 · đến, có mặt thật sự ở một nơi nào đó

到达

đến, có mặt thật sự ở một nơi nào đó

Ví dụ
我第一次踏上这个城市的土地。【】Cô ấy lần đầu đặt chân đến New York năm ngoái.
他从未登陆过这座岛屿。【】Anh ấy chưa bao giờ đặt chân lên hòn đảo đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh