Anh - Việt

Bản dịch của từ Đặt chỗ trong tiếng Trung

đặt chỗ

Động từ

đặt chỗ (Động từ)

Nghĩa 01 · Đăng ký trước để giữ một chỗ, vé, phòng hoặc thời gian sử dụng.

提前预订以保留座位、票、房间或时间。

Đăng ký trước để giữ một chỗ, vé, phòng hoặc thời gian sử dụng.

Ví dụ
我在餐厅预订了六个人的位子。【】Tôi đã đặt chỗ ở nhà hàng cho sáu người.
你应该早点预订这趟航班的座位。【】Bạn nên đặt chỗ sớm cho chuyến bay này.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đặt chỗ (Verb)

đặt chỗ + Danh từđặt chỗ + Giới từđặt chỗ + Trạng từ
Kết hợp từ của đặt chỗ
Collocation
Ví dụ

预订餐桌

đặt chỗ nhà hàng

我订了周六晚上的餐桌。

Tôi đã đặt chỗ nhà hàng cho tối thứ Bảy.

预订酒店房间

đặt chỗ khách sạn

我们需要预订机场附近的酒店房间。

Chúng tôi cần đặt chỗ khách sạn gần sân bay.

预订航班

đặt chỗ chuyến bay

她预订了去岘港的航班。

Cô ấy đã đặt chỗ chuyến bay đi Đà Nẵng.

Video ngữ cảnh