ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đặt chỗ
Đặt trước để giữ chỗ, vị trí, hoặc thời gian cho một ai đó hoặc một việc gì đó.
提前预订以确保某人或某件事的座位、位置或时间。
Đặt trước một vị trí hoặc một chỗ để sử dụng hoặc tham gia sau này.
提前预订一个位置或座位,以便日后使用或参与。