Anh - Việt

Bản dịch của từ Đặt cọc trong tiếng Trung

đặt cọc

Động từ

đặt cọc (Động từ)

Nghĩa 01 · ứng trước một số tiền để làm tin

预付保证金

ứng trước một số tiền để làm tin

Ví dụ
兰选择为河内的公寓支付定金。【】Lan chọn đặt cọc thuê căn hộ ở Hà Nội.
南没有为六月的婚礼场地存钱。【】Nam không đặt cọc cho phòng cưới tháng Sáu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh