Anh - Việt
dật dân
Danh từ
dật dân (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) người đi ở ẩn
隐士
(từ cũ) người đi ở ẩn
Ví dụ
南先生是住在老街山区的隐士。【】Ông Nam là một dật dân sống ở vùng núi Lào Cai.
玲不是隐士;她仍参加村民会议。【】Linh không phải dật dân; cô vẫn tham gia họp làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa