Anh - Việt
dắt dây
Động từ
dắt dây (Động từ)
Nghĩa 01 · Có liên quan, kéo theo nhau thành một chuỗi sự việc.
指事情相互关联、牵连在一起。
Có liên quan, kéo theo nhau thành một chuỗi sự việc.
Ví dụ
这件事和那件事相互关联,所以大家都很担心。【】Chuyện nọ dắt dây chuyện kia, nên ai cũng lo lắng.
这两起事件通过同一个人牵连在一起。【】Hai vụ việc này dắt dây với nhau qua cùng một người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dắt dây (Verb)
Danh từ + dắt dâydắt dây … Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
各个问题密切相关 các vấn đề dắt dây với nhau | 在这个项目中,各个问题密切相关。 Trong dự án này, các vấn đề dắt dây với nhau. |
各件事情相互关联 các sự việc dắt dây nhau | 各件事情相互关联,所以我们需要了解整个事件。 Các sự việc dắt dây nhau nên cần xem xét toàn bộ câu chuyện. |