Anh - Việt
đặt để
Động từ
đặt để (Động từ)
Nghĩa 01 · Bịa ra chuyện hoặc lời không có thật, thường để nói xấu hay làm hại người khác.
编造不实的话或事情,通常用来诋毁或伤害他人。
Bịa ra chuyện hoặc lời không có thật, thường để nói xấu hay làm hại người khác.
Ví dụ
不要编造别人的坏事。【】Đừng đặt để chuyện xấu về người khác.
她造谣来损害他的名声。【】Cô ấy đặt để lời đồn để làm xấu mặt anh ta.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đặt để (Verb)
đặt để + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
编造某人的坏话 đặt để chuyện xấu về ai | 他们在网上编造他的坏话。 Họ đặt để chuyện xấu về anh ấy trên mạng. |
编造无中生有的故事 đặt để chuyện không đâu | 不要编造关于别人的无中生有的故事。 Đừng đặt để chuyện không đâu về người khác. |
捏造指控 đặt để lời vu khống | 她被指控捏造对同事的指控。 Cô ấy bị tố đặt để lời vu khống về đồng nghiệp. |
制造谣言 đặt để lời đồn | 是谁制造了这个谣言? Ai đã đặt để lời đồn này? |