ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đạt đến
Chạm tới một mức độ, điểm, hay trạng thái nào đó; hoàn thành, đạt được điều gì đó.
触及某个程度、点或状态;完成或达成某事。
Đến được một mức nào đó, thành công trong việc hoàn thành một mục tiêu hoặc chặng đường.
达到某个程度,意味着在完成某个目标或阶段上取得了成功。