ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dặt dẹo
[thân hình, dáng đi đứng] xiêu vẹo, yếu ớt
身体虚弱,走路不稳
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[ở] không có nơi chốn ổn định, nay đây mai đó
无家可归