Anh - Việt

Bản dịch của từ Dắt díu trong tiếng Trung

dắt díu

Động từ

dắt díu (Động từ)

Nghĩa 01 · Dìu dắt hoặc đưa nhau đi thành nhóm, thường là người lớn cùng trẻ nhỏ hay người yếu, gợi cảnh vất vả.

互相搀扶或带着老人、孩子等一起走,常带有艰难的意味。

Dìu dắt hoặc đưa nhau đi thành nhóm, thường là người lớn cùng trẻ nhỏ hay người yếu, gợi cảnh vất vả.

Ví dụ
洪水过后,全家人互相搀扶着回乡。【】Cả nhà dắt díu nhau về quê sau trận lũ.
他们带着年幼的孩子去找新住处。【】Họ dắt díu con nhỏ đi tìm chỗ ở mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dắt díu (Verb)

dắt díu + Danh từdắt díu + Số lượngdắt díu + Từ đi kèm
Kết hợp từ của dắt díu
Collocation
Ví dụ

领着年幼的孩子走

dắt díu con nhỏ

暴风雨过后,那位母亲领着年幼的孩子走路回家。

Người mẹ dắt díu con nhỏ đi bộ về nhà sau cơn bão.

领着一群孩子走

dắt díu đàn con

她领着一群孩子走出车站。

Bà dắt díu đàn con cháu ra khỏi ga tàu.

搀扶老人

dắt díu người già

她搀扶一位老人走下楼梯。

Cô ấy dắt díu người già xuống cầu thang.

Video ngữ cảnh