Anh - Việt

Bản dịch của từ Dặt dìu trong tiếng Trung

dặt dìu

Tính từ

dặt dìu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Nói về âm thanh êm ái, ngân nga và uyển chuyển, nghe nhẹ nhàng dễ chịu.

指声音柔和悠扬、流畅动听。

Nói về âm thanh êm ái, ngân nga và uyển chuyển, nghe nhẹ nhàng dễ chịu.

Ví dụ
琴声悠扬,在寂静的夜里飘荡。【】Tiếng đàn dặt dìu vang lên trong đêm khuya tĩnh lặng.
她的歌声轻柔婉转,像一首摇篮曲。【】Giọng hát của cô ấy dặt dìu như lời ru con ngủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nói về chuyển động chậm rãi, nhẹ nhàng và duyên dáng.

形容动作缓慢、轻盈优美。

Nói về chuyển động chậm rãi, nhẹ nhàng và duyên dáng.

Ví dụ
姑娘在村间小路上步态轻盈地走着。【】Cô gái bước đi dặt dìu trên con đường làng.
小船在平静的湖面上轻轻漂行。【】Chiếc thuyền dặt dìu trôi trên mặt hồ phẳng lặng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dặt dìu (Adjective)

Danh từ + dặt dìu
Kết hợp từ của dặt dìu
Collocation
Ví dụ

悠扬的嗓音

giọng hát dặt dìu

她的嗓音非常悠扬,令全场观众着迷。

Cô ấy có giọng hát dặt dìu khiến cả khán phòng lắng nghe.

悠扬的曲调

điệu nhạc dặt dìu

一段悠扬的旋律从街角的小咖啡馆飘出。

Điệu nhạc dặt dìu vang lên từ quán cà phê nhỏ đầu phố.

优雅的步态

bước đi dặt dìu

女孩沿着村间小路走来,步态优雅。

Cô gái bước đi dặt dìu trên con đường làng.

优美的舞蹈

điệu múa dặt dìu

舞者优美的舞姿让观众陶醉。

Điệu múa dặt dìu của các vũ công khiến khán giả say đắm.

轻柔的节奏

nhịp điệu dặt dìu

河水以轻柔的节奏流过田野。

Dòng sông chảy với nhịp điệu dặt dìu qua những cánh đồng.

Video ngữ cảnh