Anh - Việt
dật dờ
Động từ
dật dờ (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc đứng với dáng vẻ uể oải, chậm chạp, như thiếu sức hoặc thiếu tỉnh táo.
无精打采、摇摇晃晃地走或站。
Di chuyển hoặc đứng với dáng vẻ uể oải, chậm chạp, như thiếu sức hoặc thiếu tỉnh táo.
Ví dụ
他一夜没睡,踉踉跄跄地回家。【】Anh ấy dật dờ về nhà sau một đêm không ngủ.
她发烧了,无精打采地拖着脚走进教室。【】Cô dật dờ bước vào lớp vì bị sốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dật dờ (Verb)
dật dờ + Giới từdật dờ + Từ đi kèmĐộng từ + dật dờ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在街上踉跄而行 dật dờ trên đường | 发烧后,那名男子在街上踉跄而行。 Người đàn ông dật dờ trên đường sau cơn sốt. |
因睡眠不足而昏昏沉沉地走来走去 dật dờ vì thiếu ngủ | 照顾孩子一整夜后,我因睡眠不足而昏昏沉沉地走来走去。 Tôi dật dờ vì thiếu ngủ sau khi chăm con cả đêm. |