Anh - Việt
dát gái
Tính từ
dát gái (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ngại ngùng, lúng túng khi nói chuyện hoặc ở gần con gái.
和女生相处时害羞、拘谨。
Ngại ngùng, lúng túng khi nói chuyện hoặc ở gần con gái.
Ví dụ
他怕女生,所以很少主动搭话。【】Nó dát gái nên ít khi chủ động bắt chuyện.
他不像上学时那样在女生面前拘谨了。【】Anh ấy không dát gái như hồi còn đi học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dát gái (Adjective)
Danh từ + dát gáiTrạng từ + dát gáidát gái + Trạng từdát gái + Từ đi kèmĐộng từ + dát gái
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在女生面前害羞的男生 anh chàng dát gái | 那个在女生面前害羞的男生被她称赞时脸红了。 Anh chàng dát gái ấy đỏ mặt khi được cô ấy khen. |