Anh - Việt
đặt hàng
Động từ
đặt hàng (Động từ)
Nghĩa 01 · Yêu cầu mua hàng từ cửa hàng hoặc nhà sản xuất để nhận sau.
向商店或厂家预订商品,之后收货。
Yêu cầu mua hàng từ cửa hàng hoặc nhà sản xuất để nhận sau.
Ví dụ
我昨天在网上订购了一双鞋。【】Tôi đặt hàng một đôi giày trên mạng hôm qua.
我们会为办公室订购更多桌子。【】Chúng tôi sẽ đặt hàng thêm bàn cho văn phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đặt hàng (Verb)
đặt hàng + Giới từđặt hàng + Số lượngđặt hàng + Trạng từđặt hàng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
定制订购 đặt hàng theo yêu cầu | 你可以为生日蛋糕定制订购。 Bạn có thể đặt hàng theo yêu cầu cho chiếc bánh sinh nhật. |
向供应商订购 đặt hàng từ nhà cung cấp | 公司向一家本地供应商订购。 Công ty đặt hàng từ một nhà cung cấp địa phương. |
通过应用程序订购 đặt hàng qua ứng dụng | 顾客可以通过商店的应用程序订购。 Khách hàng có thể đặt hàng qua ứng dụng của cửa hàng. |