ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đất sét
Đất có thành phần chủ yếu là những hạt rất mịn, dính chặt nhau, không thấm nước, khó cày bừa, có thể dùng làm gạch ngói, đồ gốm
粘土
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa