Anh - Việt
đất sét
Danh từ
đất sét (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại đất gồm các hạt rất mịn, dính, thường dùng làm gạch, ngói và đồ gốm.
由非常细小、黏性的颗粒组成的土,可用于制作砖、瓦和陶器。
Loại đất gồm các hạt rất mịn, dính, thường dùng làm gạch, ngói và đồ gốm.
Ví dụ
陶工用黏土制作了这个花瓶。【】Thợ gốm dùng đất sét để làm chiếc bình này.
这个花园的黏土很多,所以排水不良。【】Khu vườn có nhiều đất sét nên thoát nước kém.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đất sét (Noun)
Danh từ + đất sétđất sét + Danh từđất sét + Tính từđất sét + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黏土矿坑 mỏ đất sét | 这个村庄靠近一个黏土矿坑。 Ngôi làng nằm gần một mỏ đất sét. |