ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dật sử
Sách hoặc tài liệu ghi những chuyện lịch sử không được chép trong chính sử.
记载正史未收录的历史事件或传闻的书籍、资料。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa