Anh - Việt

Bản dịch của từ Dắt tay trong tiếng Trung

dắt tay

Động từ

dắt tay (Động từ)

Nghĩa 01 · cầm tay đưa đi

牵手引导

cầm tay đưa đi

Ví dụ
Mẹ dắt tay bé Lan qua đường ở Hà Nội.【】Mẹ dắt tay bé Lan qua đường ở Hà Nội.
Ông không dắt tay cháu ở công viên hôm qua.【】Ông không dắt tay cháu ở công viên hôm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh