Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạt trong tiếng Trung

dạt

Động từ

dạt (Động từ)

Nghĩa 01 · Bị gió hoặc sóng nước đẩy trôi về một phía hay một nơi nào đó.

被风或水流推向某一方向或某个地方。

Bị gió hoặc sóng nước đẩy trôi về một phía hay một nơi nào đó.

Ví dụ
强浪把小船冲上了岸。【】Con thuyền nhỏ bị sóng dạt vào bờ đá.
干树叶被风吹得漂到了路边。【】Lá khô bị gió dạt sang một bên đường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dạt (Verb)

dạt + Trạng từdạt + Từ đi kèmĐộng từ + dạt
Kết hợp từ của dạt
Collocation
Ví dụ

四处漂泊

trôi dạt khắp nơi

战后,许多家庭四处漂泊。

Sau chiến tranh, nhiều gia đình trôi dạt khắp nơi.

Video ngữ cảnh