Anh - Việt

Bản dịch của từ Dặt trong tiếng Trung

dặt

Động từ

dặt (Động từ)

Nghĩa 01 · ấn nhẹ xuống cho sát vào, cho dính vào

轻轻按

ấn nhẹ xuống cho sát vào, cho dính vào

Ví dụ
Linh 轻轻按下 社区 海报 的 边角, 让 它 粘住。【】Linh sẽ dặt nhẹ góc áp phích cộng đồng.
Mai 是否 紧贴 社区 公告 到 墙上?【】Mai có dặt sát thông báo cộng đồng vào tường không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh