ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đặt trước
Sắp xếp, chuẩn bị, ghi chú một việc gì đó trước thời điểm cần thiết hoặc trước khi xảy ra.
提前安排或准备某事,或事前记录。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa