Anh - Việt
dầu bạc hà
Danh từ
dầu bạc hà (Danh từ)
Nghĩa 01 · dầu chế từ lá cây bạc hà, dùng làm thuốc trị các chứng cảm mạo
薄荷油
dầu chế từ lá cây bạc hà, dùng làm thuốc trị các chứng cảm mạo
Ví dụ
我每天晚上用薄荷油缓解感冒症状。【】Tôi dùng dầu bạc hà mỗi tối để chữa cảm.
他不喜欢用薄荷油治疗头痛吗?【】Anh ấy không thích dùng dầu bạc hà chữa đau đầu sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa