Anh - Việt

Bản dịch của từ Dâu bể trong tiếng Trung

dâu bể

Danh từ

dâu bể (Danh từ)

Nghĩa 01 · Những biến động lớn, thường là buồn vui và thăng trầm, trong cuộc đời hoặc xã hội.

人生或社会中的巨大变迁与起伏。

Những biến động lớn, thường là buồn vui và thăng trầm, trong cuộc đời hoặc xã hội.

Ví dụ
他一生经历了许多沧桑。【】Ông đã trải qua nhiều dâu bể trong cuộc đời.
经历了许多变迁后,他们一家终于团聚了。【】Sau bao dâu bể, gia đình họ mới được đoàn tụ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dâu bể (Noun)

Danh từ + dâu bểSố lượng + dâu bểĐộng từ + dâu bể
Kết hợp từ của dâu bể
Collocation
Ví dụ

人生的沧桑

cuộc đời dâu bể

她经历了人生的沧桑。

Bà đã nếm trải một cuộc đời dâu bể.

Video ngữ cảnh