Anh - Việt
dầu béo
Danh từ
dầu béo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại dầu không bay hơi, lấy từ thực vật hoặc động vật, thành phần chính là chất béo.
从植物或动物中提取的非挥发性油,主要成分是脂肪。
Loại dầu không bay hơi, lấy từ thực vật hoặc động vật, thành phần chính là chất béo.
Ví dụ
脂肪油被用作生产肥皂的原料。【】Dầu béo được dùng làm nguyên liệu trong sản xuất xà phòng.
研究人员分析了从植物种子中提取的脂肪油。【】Nhà nghiên cứu đã phân tích dầu béo chiết xuất từ hạt cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu béo (Noun)
Danh từ + dầu béodầu béo + Danh từdầu béo + Tính từĐộng từ + dầu béo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
固定油含量 hàm lượng dầu béo | 这种种子的固定油含量相当高。 Hàm lượng dầu béo trong hạt này khá cao. |