Anh - Việt
dầu bóng
Danh từ
dầu bóng (Danh từ)
Nghĩa 01 · chất lỏng thường dùng pha với sơn để tạo độ bóng hoặc độ bền cho các sản phẩm
油漆光泽剂
chất lỏng thường dùng pha với sơn để tạo độ bóng hoặc độ bền cho các sản phẩm
Ví dụ
社区壁画需要清漆来保护表面。【】Bức tranh tường khu phố cần dầu bóng để bền và sáng.
这幅学校壁画没有使用光泽媒介。【】Bức tranh tường trường học không dùng dầu bóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa