Anh - Việt
dầu cá
Danh từ
dầu cá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại dầu chiết xuất từ cá, thường dùng làm thực phẩm bổ sung.
从鱼类中提取的油,常用作营养补充剂。
Loại dầu chiết xuất từ cá, thường dùng làm thực phẩm bổ sung.
Ví dụ
我妈妈每天早饭后吃鱼油。【】Mẹ tôi uống dầu cá mỗi ngày sau bữa sáng.
医生建议他吃鱼油来补充欧米伽3。【】Bác sĩ khuyên anh ấy dùng dầu cá để bổ sung omega-3.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu cá (Noun)
Danh từ + dầu cádầu cá + Tính từdầu cá + Từ đi kèmĐộng từ + dầu cá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鱼油胶囊 viên nang dầu cá | 我妈妈每天服用鱼油胶囊。 Mẹ tôi uống viên nang dầu cá mỗi ngày. |
鱼油的气味 mùi dầu cá | 我不喜欢这道菜里的鱼油气味。 Tôi không thích mùi dầu cá trong món ăn này. |