Anh - Việt
dầu cao
Danh từ
dầu cao (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại thuốc mỡ có tinh dầu, dùng xoa ngoài da để làm ấm và giảm đau.
含有精油的外用药膏,用于保暖和缓解疼痛。
Loại thuốc mỡ có tinh dầu, dùng xoa ngoài da để làm ấm và giảm đau.
Ví dụ
感冒时,我在脖子上擦药膏。【】Tôi xoa dầu cao lên cổ khi bị cảm lạnh.
妈妈出远门时总会在包里带着清凉油。【】Mẹ luôn mang dầu cao trong túi khi đi xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu cao (Noun)
Danh từ + dầu caodầu cao + Động từĐộng từ + dầu cao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
药膏味 mùi dầu cao | 药膏味让我想起外婆。 Mùi dầu cao làm tôi nhớ đến bà ngoại. |
一盒药膏 hộp dầu cao | 她总是在包里带着一盒药膏。 Cô ấy luôn mang một hộp dầu cao trong túi. |