Anh - Việt
dấu chấm hỏi
Danh từ
dấu chấm hỏi (Danh từ)
Nghĩa 01 · dấu câu ‘?’ dùng đặt ở cuối câu hỏi
问号
dấu câu ‘?’ dùng đặt ở cuối câu hỏi
Ví dụ
句子后面用一个问号。【】Câu kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
这个句子没有问号。【】Câu này không có dấu chấm hỏi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa