Anh - Việt
dấu chấm
Danh từ
dấu chấm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ký hiệu “.” dùng để kết thúc một câu viết.
用于句末的“。”标点符号。
Ký hiệu “.” dùng để kết thúc một câu viết.
Ví dụ
别忘了在句末加句号。【】Đừng quên đặt dấu chấm ở cuối câu.
这个句子在最后一个词后面需要一个句号。【】Câu này cần một dấu chấm sau từ cuối cùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ký hiệu “.” trong địa chỉ email, địa chỉ web hoặc tên tệp.
用于电子邮件地址、网址或文件名中的“.”符号。
Ký hiệu “.” trong địa chỉ email, địa chỉ web hoặc tên tệp.
Ví dụ
我的电子邮件地址中间有一个点。【】Địa chỉ email của tôi có một dấu chấm giữa tên.
读网址时别忘了说“点”。【】Nhớ đọc dấu chấm trong địa chỉ web.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Ký hiệu “.” ngăn cách phần nguyên và phần thập phân của một số.
分隔整数部分和小数部分的“.”符号。
Ký hiệu “.” ngăn cách phần nguyên và phần thập phân của một số.
Ví dụ
数字3.5的两个数字之间有一个小数点。【】Số 3.5 có dấu chấm giữa hai chữ số.
2.8中的小数点读作“point”。【】Đọc dấu chấm trong 2.8 là “point”.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấu chấm (Noun)
Giới từ + dấu chấmdấu chấm + Danh từdấu chấm + Tính từĐộng từ + dấu chấm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在句号后 sau dấu chấm | 在句号后,第一个字母要大写。 Sau dấu chấm, hãy viết hoa chữ cái đầu tiên. |