Anh - Việt

Bản dịch của từ Dầu chổi trong tiếng Trung

dầu chổi

Danh từ

dầu chổi (Danh từ)

Nghĩa 01 · tinh dầu cất từ cây chổi dùng để xoa bóp, có tác dụng gây nóng, giảm đau

从灸植物提取的按摩油,用于缓解疼痛和产生热感。

tinh dầu cất từ cây chổi dùng để xoa bóp, có tác dụng gây nóng, giảm đau

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa