Anh - Việt
dầu cốc
Danh từ
dầu cốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại dầu sẫm màu thu được khi than cốc hoặc hắc ín than đá được chưng cất.
从焦炭或煤焦油蒸馏过程中得到的深色油。
Loại dầu sẫm màu thu được khi than cốc hoặc hắc ín than đá được chưng cất.
Ví dụ
工厂按安全流程处理煤焦油。【】Nhà máy xử lý dầu cốc theo quy trình an toàn.
焦炉煤焦油必须储存在密封容器中。【】Dầu cốc cần được lưu trữ trong thùng kín.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa