Anh - Việt
dầu con hổ
Danh từ
dầu con hổ (Danh từ)
Nghĩa 01 · xem dầu cao
虎标药膏
xem dầu cao
Ví dụ
Linh 在公园跑步后用了虎标油。【】Linh dùng dầu con hổ sau buổi chạy ở công viên.
Minh 没有在伤口上涂药油。【】Minh không dùng dầu con hổ cho vết thương hở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa