Anh - Việt
dâu con
Danh từ
dâu con (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con dâu cùng con cái, cháu chắt trong gia đình, nói chung.
泛指家里的儿孙和儿媳。
Con dâu cùng con cái, cháu chắt trong gia đình, nói chung.
Ví dụ
她总是关心和照顾家里的儿孙和儿媳。【】Bà luôn quan tâm, chăm lo cho dâu con trong nhà.
爷爷奶奶努力操持,让儿孙和儿媳过上更好的生活。【】Ông bà vun vén để dâu con có cuộc sống tốt hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dâu con (Noun)
dâu con + Giới từdâu con + Tính từdâu con + Động từĐộng từ + dâu con
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
家里的儿媳和子女 dâu con trong nhà | 她总是关心家里的儿媳和子女。 Bà luôn quan tâm đến dâu con trong nhà. |