Anh - Việt

Bản dịch của từ Dấu cộng trong tiếng Trung

dấu cộng

Danh từ

dấu cộng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ký hiệu (+) dùng để chỉ phép cộng trong toán học.

数学中表示加法的符号(+)。

Ký hiệu (+) dùng để chỉ phép cộng trong toán học.

Ví dụ
你忘了在这道算式里写加号。【】Em quên viết dấu cộng trong phép tính này.
加法符号表示这两个数字需要相加。【】Dấu cộng cho biết hai số cần được cộng lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dấu cộng (Noun)

dấu cộng + Danh từdấu cộng + Từ đi kèmĐộng từ + dấu cộng
Kết hợp từ của dấu cộng
Collocation
Ví dụ

加号和减号

dấu cộng và dấu trừ

这道练习题有加号和减号。

Bài tập này có cả dấu cộng và dấu trừ.

算式中的加号

dấu cộng trong phép tính

这个算式中缺少加号。

Dấu cộng trong phép tính này bị thiếu.

Video ngữ cảnh