Anh - Việt
dâu da
Danh từ
dâu da (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cây nhiệt đới có quả tròn, vỏ vàng và vị chua ngọt.
一种热带果树,果实圆,味道酸甜。
Loại cây nhiệt đới có quả tròn, vỏ vàng và vị chua ngọt.
Ví dụ
我奶奶在屋后种了一棵缅甸葡萄树。【】Bà tôi trồng một cây dâu da sau nhà.
这些缅甸葡萄很酸,但很好吃。【】Mấy quả dâu da này chua nhưng rất ngon.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dâu da (Noun)
Danh từ + dâu dadâu da + Tính từĐộng từ + dâu da
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
缅甸葡萄果 quả dâu da | 缅甸葡萄果味道酸甜。 Quả dâu da có vị chua ngọt. |
缅甸葡萄树 cây dâu da | 这棵缅甸葡萄树正在结果。 Cây dâu da đang ra quả. |